Phê duyệt màu thảm tấm: mẫu, ánh sáng và hoàn thiện kề cận
TÓM TẮT
Phê duyệt màu thảm tấm cần ghi series và mã chính xác, màu, mô-đun, mã mẫu, nơi xem, ánh sáng, hoàn thiện kề cận, hướng bố cục, ngày và người rà soát. Mẫu nhỏ, ảnh màn hình hoặc tên màu không tự dự báo bề mặt đã lắp, quan hệ lô, hiệu năng hay sẵn có.

Trả lời trực tiếp: ghi bối cảnh xem, không hứa hẹn màu hoàn thiện
Phê duyệt màu thảm tấm cần ghi series và mã chính xác, màu, mô-đun, mã mẫu, nơi xem, ánh sáng, hoàn thiện kề cận, hướng bố cục, ngày và người rà soát. Mẫu nhỏ, ảnh màn hình hoặc tên màu không tự dự báo bề mặt đã lắp, quan hệ lô, hiệu năng hay sẵn có.
Hướng dẫn này dành cho nhà thiết kế cần hồ sơ trực quan trước mua hàng. Đây là câu hỏi xem xét, không phải cam kết UNIJOY về khớp màu, lô hay kết quả lắp đặt.
Mở bộ sưu tập · Đọc hướng dẫn mẫu
Hồ sơ phê duyệt màu
| Trường | Ghi lại | Giới hạn |
|---|---|---|
| Nhận diện | Ghi series UNIJOY, mã, màu, mô-đun và mẫu. | Ảnh hay tên gần giống không xác lập lựa chọn. |
| Bối cảnh | Ghi nơi, ngày, ánh sáng, người xem và hoàn thiện. | Một điều kiện không đại diện mọi phòng hay thời điểm. |
| Bố cục | Ghi hướng, chuyển tiếp và câu hỏi lặp lại. | Mẫu rời không chứng minh toàn bộ bề mặt. |
| Quyết định | Ghi duyệt, từ chối, sửa hay chờ và người rà soát. | Ưa thích bằng lời hay ảnh chụp không khép hồ sơ. |
| Tách kỹ thuật | Giữ phiếu, tài liệu, lắp và cung ứng riêng. | Duyệt thị giác không chứng minh hiệu năng hay sẵn có. |

Điều mẫu, màn hình hay tên màu không thể xác lập
| Cụm từ | Ghi hoặc yêu cầu | Không suy ra |
|---|---|---|
| “Màn hình trông đúng” | Mẫu vật lý và bối cảnh xem. | Không chứng minh diện mạo thật. |
| “Cùng tên màu” | Mã, màu, mô-đun và mẫu. | Không chứng minh cấu tạo hay kết quả. |
| “Đã duyệt màu” | Người duyệt, ngày, mẫu, nơi và ánh sáng. | Không chứng minh kỹ thuật, lắp hay cung ứng. |
| “Trung tính” hay “ấm” | Vai trò thiết kế và hoàn thiện thực tế. | Không chứng minh cảm nhận chung. |
| “Khớp bảng” | Hồ sơ so sánh. | Không chứng minh dung sai hay toàn dự án. |

Trình tự phê duyệt lặp lại được
- Nêu series, mã, màu và mô-đun UNIJOY.
- Đặt mẫu cạnh hoàn thiện thực tế.
- Ghi nơi, ngày và ánh sáng.
- Ghi hướng và chuyển tiếp riêng.
- Ghi quyết định và lý do.
- Tách tài liệu, lắp và cung ứng.
- Gửi bối cảnh và câu hỏi tới UNIJOY.
Nhận diện lựa chọn UNIJOY và gửi mẫu, bối cảnh cùng câu hỏi để rà soát.
Câu hỏi thường gặp
Hồ sơ gồm gì?
Series, mã, màu, mô-đun, mẫu, nơi, ánh sáng, hoàn thiện, bố cục, ngày, người duyệt và quyết định.
Màn hình có duyệt màu không?
Không. Nó không chứng minh diện mạo, lô hay sẵn có.
Vì sao ghi ánh sáng và hoàn thiện?
Để lặp lại việc xem, không bảo đảm giống nhau mọi điều kiện.
Duyệt thị giác có xác nhận kỹ thuật không?
Không. Hãy tách tài liệu, lắp đặt và cung ứng.
Nguồn tham khảo & tài liệu đọc thêm
- CIE 015:2018 — Colorimetry, 4th edition
- ASTM D1729-22 — Visual Appraisal of Colors
- ASTM D2244 — Color tolerances and color differences
- Shaw Contract — Commons Tile product page (peer documentation example)
- UNIJOY — product collections
Các số liệu quy cho các nhà sản xuất khác là giá trị do chính họ công bố, được trích dẫn để tham khảo. Do phòng thí nghiệm, cấu trúc mẫu và lớp nền khác nhau nên không thể so sánh trực tiếp.



