Giải thích độ dày thảm tấm: pile, backing và tổng độ dày
TÓM TẮT
‘Độ dày thảm tấm’ có thể là nhiều trường. Bảng thông số có thể nêu chiều cao pile, độ dày pile hoàn thiện, độ dày backing hoặc tổng độ dày; mỗi trường mô tả phần hoặc phép đo khác nhau. Chỉ so sánh số liệu khi tên trường, đơn vị, phương pháp, nhận diện mẫu/sản phẩm, dung sai và phiên bản tài liệu khớp. Tấm dày hơn không tự động bền hơn, êm hơn, ổn định hơn hay phù hợp hơn với dự án.

Trả lời trực tiếp: ‘độ dày’ cần tên trường
‘Độ dày thảm tấm’ có thể là nhiều trường. Bảng thông số có thể nêu chiều cao pile, độ dày pile hoàn thiện, độ dày backing hoặc tổng độ dày; mỗi trường mô tả phần hoặc phép đo khác nhau. Chỉ so sánh số liệu khi tên trường, đơn vị, phương pháp, nhận diện mẫu/sản phẩm, dung sai và phiên bản tài liệu khớp. Tấm dày hơn không tự động bền hơn, êm hơn, ổn định hơn hay phù hợp hơn với dự án.
Người mua cần hỏi trước tiên đo cái gì và từ đâu đến đâu. Chiều cao hoặc độ dày pile liên quan bề mặt dệt trên nền; tổng độ dày là kích thước hoàn thiện được nêu trong bảng. Backing là thành phần cấu tạo, không phải tên khác của tổng độ dày. Khối lượng, ổn định, âm học và phù hợp dự án đều cần bằng chứng riêng.
Tìm hiểu cách đọc bảng thông số · Xem bằng chứng backing
Đọc pile, backing và tổng độ dày như các trường riêng
| Trường | Cần xác minh | Ranh giới bằng chứng |
|---|---|---|
| Chiều cao pile | Nhãn chính xác, đơn vị, phương pháp/dung sai và nhận diện sản phẩm/cấu tạo. | Không tự cho biết tổng độ dày, backing hay độ bền. |
| Độ dày pile hoàn thiện | Thuật ngữ đúng trên bảng, mẫu/cấu tạo và bối cảnh đo. | Không được đổi tên thành chiều cao pile hay tổng độ dày. |
| Độ dày backing | Có công bố cho backing được chọn và cách định nghĩa. | Tên backing hay ảnh không cung cấp số còn thiếu. |
| Tổng độ dày | Kích thước hoàn thiện, đơn vị, dung sai, mã và phiên bản hiện hành. | Không cho biết phần đóng góp của pile, precoat hay backing. |
| Khối lượng | Khối lượng tổng, sợi pile và tufted, đơn vị/dung sai riêng. | Không là đại diện trực tiếp cho độ dày, ổn định, mài mòn, âm học hay phù hợp. |
| Bằng chứng đo | Phương pháp, nhận diện mẫu, ngày thử/phát hành và giới hạn cạnh số liệu. | Tên phương pháp hay biểu đồ chung không là kết quả hiện hành cho sản phẩm. |

Tuyên bố về độ dày không thể chứng minh điều gì
| Tuyên bố | Bằng chứng yêu cầu | Không suy ra |
|---|---|---|
| ‘Dày hơn bền hơn’ | Cấu tạo, yêu cầu và bằng chứng cho thuộc tính được nêu. | Độ bền, phân hạng mài mòn hay tuổi thọ chỉ từ độ dày. |
| ‘Dày hơn êm hơn’ | Phương pháp âm học, mẫu, hệ thống/nền và kết quả khi âm học thuộc phạm vi. | Âm học chỉ từ độ dày. |
| ‘Nặng nghĩa là ổn định’ | Phương pháp ổn định, mẫu, kết quả và phạm vi. | Ổn định kích thước, độ phẳng hay kết quả lắp đặt từ khối lượng. |
| ‘Mỏng là hiệu năng thấp’ | Thuộc tính yêu cầu, cấu tạo và bằng chứng, không dựa cảm nhận hình dáng. | Bất kỳ hiệu năng hay phù hợp nào từ cảm giác. |
| ‘Cùng số milimét’ | Cùng định nghĩa trường, đơn vị, phương pháp, mẫu và dung sai. | Cấu tạo hay hiệu năng tương đương. |

Danh mục bằng chứng độ dày trước khi đặt
- Ghi bộ sưu tập, mã, backing chọn, màu và tham chiếu mẫu hiện hành.
- Chép từng nhãn độ dày đúng như nhà cung cấp dùng, không gộp vào một cột.
- Ghi đơn vị, dung sai, phương pháp nếu có, ngày và phiên bản.
- Tách trọng lượng pile/tufted, tổng khối lượng và tổng độ dày.
- Yêu cầu bằng chứng riêng cho chuyển tiếp, nền, âm học, cháy, mài mòn hay ổn định.
- Dùng thông số hiện hành và đánh giá có trách nhiệm trước khi quyết định đặt.
Dùng danh mục UNIJOY để xác định bộ sưu tập và mã; sau đó gửi câu hỏi độ dày và tham chiếu sản phẩm qua Contact.
Câu hỏi thường gặp
Tổng độ dày nghĩa là gì?
Đó là kích thước tổng hoàn thiện nêu trong bảng cụ thể. Nó phải tách biệt với chiều cao pile, độ dày pile hoàn thiện và mọi kích thước backing riêng.
Chiều cao pile có phải tổng độ dày?
Không. Chiều cao pile là bề mặt dệt trên nền; tổng độ dày là kích thước khác. Tên trường, phương pháp, mẫu và đơn vị phải rõ.
Tấm dày hơn có bền hơn?
Độ dày một mình không chứng minh độ bền, mài mòn, ổn định, âm học hay phù hợp. Hãy yêu cầu bằng chứng cho đúng thuộc tính và sản phẩm.
Nguồn tham khảo & tài liệu đọc thêm
- ISO 1766:1999 — Textile floor coverings — Determination of thickness of pile above the substrate
- ISO 8543:2020 — Textile floor coverings — Methods for determination of mass
- Interface — LC02 product specifications (field structure reference)
- Shaw Contract — MHS Tile product specifications (field structure reference)
- Shaw Contract — Testing (specification variance note)
Các số liệu quy cho các nhà sản xuất khác là giá trị do chính họ công bố, được trích dẫn để tham khảo. Do phòng thí nghiệm, cấu trúc mẫu và lớp nền khác nhau nên không thể so sánh trực tiếp.



